News & Events

New Vietnamese Book List

HISTORY
1. Di hòa viên những thăng trầm lịch sử / Mục Cảnh Nguyên, Kiến Hoa, Hàn Ngọc Lan (biên dịch). - Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2008. - 275 tr.; 20 cm. - 951.03 M506N/--08
2. Mưu hay kế lạ của Khổng Minh Gia Cát Lượng / Nguyễn Nguyên Quân. - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 158 tr.; 19 cm. - 895.1 NG523Q/--08
3. Những cái dại của người xưa / Nguyễn Quang Trứ, Lam Giang. - Hà Nội: Thanh niên, 1999. - 265 tr.; 20 cm. - 895.9223 NG523T/--99
4. Những cái khôn của người xưa / Nguyễn Quang Trứ, Lam Giang. - Hà Nội: Thanh niên, 1999. - 228 tr.; 20 cm. - 895.9223 NG523T/--99
5. Thất thập nhị kế Quỷ Cốc Tử = 72 kế của Quỷ Cốc tiên sinh / Hồng Khánh (biên dịch). - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2006. - 255 tr.; 21 cm. - 895.1 H455K/--06
6. Tiểu thuyết sử thoại các thời đại Trung Quốc / Trương Quốc Phong, Thái Trọng Lai. - TP.HCM: Văn nghệ, 2001. - 223 tr.; 21 cm. - 895.1 TR561P/--01

ECONOMICS
7. Bí quyết để đạt được ước mơ: The Aladdin factor
/ Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2009. - 279 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--09
8. Chiến thuật tìm vốn cho doanh nghiệp nhỏ = Funding strategy for small business / Quỹ Đầu tư Viasagem. - Hà Nội: Phụ nữ, 2008. - 175 tr.; 20 cm. - 658.02 CH305T/--08
9. Không bao giờ là thất bại tất cả là thử thách / Chung Ju Yung; Lê Huy Khoa (dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2004. - 255 tr.; 21 cm. - 658.409 Y55/--04
10. Những người "làm thuê số 1" ở Việt Nam / Tiến Hùng, Trần Nguyên . - TP.HCM: Trẻ, 2005. - 213 tr.; 20 cm. - 650.1 T305H/--05
11. Phong cách lãnh đạo mới: Lãnh đạo và quản lý trong thế giới phẳng / Nhóm sức sống mới. - TP.HCM: Trẻ, 2008. - 178 tr.; 20 cm. - 658 PH431C/--08
12. 88 bí quyết trong kinh doanh / Hoài Quỳnh. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2003. - 215 tr.; 19cm. - 658 H404Q/--03
13. Tại sao khách hàng không làm điều bạn muốn = Why customers don't do what you want them to do / Ferdinand Fournies. - Xuất bản lần thứ 1. - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2007. - 69 tr.; 23 cm. - 658 F778/1e07
14. Thúc đẩy nhóm làm việc hiệu quả = making teams work / Michael Maginn; Tuấn Trần Phi (dịch). - Xuất bản lần thứ 1. - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2007. - 66 tr.; 23 cm. - 650.13 M194/1e07

SELF EDUCATION
15. A cup of chicken soup for the soul 2: Chia sẻ tâm hồn và quà tặng cuộc sống
/ Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2005. - 191 tr.; 21 cm. - 158.12 C222/--05
16. A cup of chicken soup for the soul 3: Chia sẻ tâm hồn và quà tặng cuộc sống / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2008. - 191 tr.; 21 cm. - 158.12 C222/--08
17. Chicken soup for the Father's soul 23: Trái tim người cha / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2009. - 175 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--09
18. Chicken soup for the KID's soul: Chắp cánh tuổi thơ / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2008. - 151 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--08
19. Chicken soup for the pet lover's soul 17: Những người bạn nhỏ / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2008. - 175 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--08
20. Chicken soup for the recovering soul 12: Tìm lại giá trị cuộc sống / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 191 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--08
21. Chicken soup for the soul 19 - Stories for a better world: Tin vào ngày mai / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 175 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--08
22. Chicken soup for the soul 20 - Daily inspirations for women: Hạt giống yêu thương / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2009. - 175 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--09
23. Chicken soup for the surviving soul 18: Vượt lên nghịch cảnh / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 175 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--08
24. Chicken soup for unsinkable soul 5: Dành cho những tâm hồn không bao giờ gục ngã / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2006. - 191 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--06
25. Chicken soup to inspire the body & soul 6: Dành cho những người vượt lên số phận / Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Văn hóa Sài Gòn, 2006. - 191 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--06
26. Condensed chicken soup for the soul 1: Chia sẻ tâm hồn và quà tặng cuộc sống / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2005. - 191 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--05
27. Condensed chicken soup for the soul 2: Chia sẻ tâm hồn và quà tặng cuộc sống / Jack Canfield, Mark Victor Hansen; First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2005. - 191 tr.; 21 cm. - 158.1 C222/--05
28. Hạt giống tâm hồn 2: Cho lòng dũng cảm và tình yêu cuộc sống / First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2009. - 167 tr.; 21 cm. - 158.1 H110/--09
29. Hạt giống tâm hồn 3: Từ những điều bình dị / First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2008. - 167 tr.; 21 cm. - 158.1 H110/--08
30. Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống 5 / First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2009. - 167 tr.; 21 cm. - 158.1 H110/--09
31. Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống 6 / First News (biên dịch). - TP.HCM: Tổng hợp TP.HCM, 2008. - 165 tr.; 21 cm. - 158.1 H110/--08
32. Nhị thập tứ hiếu và 38 gương hiếu thảo / Lan Vy, Khải Giang. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2009. - 180 tr.; 19 cm. - 173 L105V/--09
33. Tuổi teen và những cuộc trò chuyện thú vị / Thái Hà. - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 203 tr.; 21 cm. - 155.5 TH103H/--08

LITERATURE
34. Bá tước Môngtơ Crixtô / Dumas Alexandre; Mai Thế Sang (dịch). - Hà Nội: Văn học, 2008. - 663 tr.; 21 cm. - 843.8 D886/--08
35. Các điệp viên và điệp vụ lừng danh thế giới. T.3: Những điệp vụ và những ông trùm / Đoàn Tử Huyến (chủ biên). - Hà Nội: Lao động, 2008. - 333 tr.; 21 cm.
36. Giã từ vũ khí / Hemingway Ernest; Giang Hà Vị (dịch). - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2005. - 454 tr.; 19 cm. - 813 H488/--05
37. Leo lên và tụt xuống: Tập truyện hài hước lừng danh thế giới / Nêxin Azít; Nguyễn Chí Được (dịch). - Hà Nội: Lao động, 2009. - 287 tr.; 21 cm. - 808.7 N338/--09
38. Nanh trắng / Jack London; Hưng Bảo, Trung Dũng (dịch). - Hà Nội: Văn học, 2001. - 303 tr.; 19 cm. - 813.54 L847/--01
39. Nhật ký tiểu thư Jones / Helen Fielding; Quách Thủy, Xuân Lan (dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2009. - 387 tr.; 20 cm. - 823.914 F459/--09
40. Những cú siêu lừa của Arsène Lupin / Maurice Leblanc; Tân Quỳnh (dịch). - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 282 tr.; 21 cm. - 843.9 L445/--08
41. Nước Mỹ nước Mỹ: tập truyện ngắn / Phan Việt. - TP.HCM: Trẻ, 2009. - 345 tr.; 21 cm. - 895.9223 PH105V/--09
42. Thanh Thủy, mối tình đầu của tôi = My old flame Thanh Thuy / Thanh Long (Trần Châu Hồ). - Hà Nội: Văn hóa Dân tộc, 2008. - 77 tr.; 19 cm. - 895.9223 TH107L/--08
43. The big sleep = Giấc ngủ dài: Tiểu thuyết trinh thám / Raymond Chandler; Nguyễn Phương Anh (dịch). - Hà Nội: Công an Nhân dân, 2008. - 287 tr.; 21 cm. - 813.54 C455/--08
44. Tiếng gọi nơi hoang dã: Tập truyện / Jack London; Mạnh Chương, Nguyễn Công Ái, Vũ Tuấn Phương (dịch). - Hà Nội: Văn học, 2001. - 271 tr.; 19 cm. - 813.54 L847/--01
45. Xin ch-ào-ào!: Tập truyện hài hước lừng danh thế giới / Nêxin Azít; Nguyễn Chí Được (dịch). - Hà Nội: Lao động, 2009. - 278 tr.; 21 cm. - 808.7 N338/--09

CULTURE
46. Đối thoại với các nền văn hóa: Brazil / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2004. - 173 tr.; 20 cm. - 981 Đ452T/--04
47. Đối thoại với các nền văn hóa: Cameroon /Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2004. - 163 tr.; 20 cm. - 967.1 Đ452T/--04
48. Đối thoại với các nền văn hóa: Colombia / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2003. - 179 tr.; 20 cm. - 986.1 Đ452T/--03
49. Đối thoại với các nền văn hóa: Hy Lạp / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2006. - 175 tr.; 20 cm. - 949.5 Đ452T/--06
50. Đối thoại với các nền văn hóa: Lebanon / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2007. - 173 tr.; 20 cm. - 956.9 Đ452/--07
51. Đối thoại với các nền văn hóa: Luxembourg / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2004. - 181 tr.; 20 cm. - 940 Đ452T/--04
52. Đối thoại với các nền văn hóa: Syria / Trịnh Huy Hóa (biên dịch). - TP.HCM: Trẻ, 2007. - 179 tr.; 20 cm. - 956.9 Đ452/--07

LOG IN

Account:

Password:

SEARCH

Search by:

LIBRARY NEWS


New Books are available now

2 48 1336 368 1785 1783 1793 3
1791 2880 2909 3088 3168 3207 3323 3514
3570 3684 3685 3714 3709 3772 3811 3901
3911 3943 3946 3953 3985 4018 4023 4060
4084 4086 4080 4079 4073 4071 4067 4066
4065 4089 4161 4395 4396 4400 1792 1571
1561